25
Thứ hai
Âm lịch6tháng 3 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 25/04/2061

Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2061 dương lịch là mùng 6 tháng 3 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2061

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 Thanh minh 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Cốc vũ 29 20 1/3 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/04/2061
Âm lịchMùng 6 tháng 3 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi