16
Thứ hai
Âm lịch27tháng 3 nhuận
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 16/05/2061

Thứ hai, ngày 16 tháng 5 năm 2061 dương lịch là ngày 27 tháng 3 (nhuận) năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2061

Âm lịch: tháng 3 nhuận – 4 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 Ngày Quốc tế Lao động 12
2 13 3 14 4 15 5 Lập hạ 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4
23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11
30 12 31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Mang chủng 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/05/2061
Âm lịchNgày 27 tháng 3 (nhuận) năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi