3
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 2
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2048

Thứ sáu, ngày 3 tháng 4 năm 2048 dương lịch là ngày 21 tháng 2 năm Mậu Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2048

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/3 14 2 15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 Cốc vũ 7
20 8 21 9 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 03/04/2048
Âm lịchNgày 21 tháng 2 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi