20
Thứ hai
Âm lịch8tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 20/04/2048

Thứ hai, ngày 20 tháng 4 năm 2048 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2048

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/3 14 2 15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 Cốc vũ 7
20 8 21 9 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 20/04/2048
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Canh Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi