25
Thứ bảy
Âm lịch13tháng 3
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/04/2048

Thứ bảy, ngày 25 tháng 4 năm 2048 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2048

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2048
T2T3T4T5T6T7CN
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 Thanh minh 22 5 23
6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/3 14 2 15 Tết Hàn thực 3 16 4 17 5 18 6 19 Cốc vũ 7
20 8 21 9 22 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 23 11 24 12 25 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 18 1 19 2 20 3 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/04/2048
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu