15
Thứ hai
Âm lịch28tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 15/04/1996

Thứ hai, ngày 15 tháng 4 năm 1996 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1996

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 Thanh minh 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11
29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/04/1996
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi