14
Chủ nhật
Âm lịch27tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/04/1996

Chủ nhật, ngày 14 tháng 4 năm 1996 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1996

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 Thanh minh 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11
29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/04/1996
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu