13
Thứ bảy
Âm lịch26tháng 2
Năm
Bính Tý
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/04/1996

Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 1996 dương lịch là ngày 26 tháng 2 năm Bính Tý. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1996

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1996
T2T3T4T5T6T7CN
1 14 2 15 3 16 4 Thanh minh 17 5 18 6 19 7 20
8 21 9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27
15 28 16 29 17 30 18 1/3 19 2 20 Tết Hàn thực 3 21 4
22 5 23 6 24 7 25 8 26 9 27 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 28 11
29 12 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Lập hạ 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/04/1996
Âm lịchNgày 26 tháng 2 năm Bính Tý
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất