30
Thứ năm
Âm lịch11tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/03/2034

Thứ năm, ngày 30 tháng 3 năm 2034 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 3/2034

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
6 16 7 17 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/03/2034
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi