22
Thứ tư
Âm lịch3tháng 2
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 22/03/2034

Thứ tư, ngày 22 tháng 3 năm 2034 dương lịch là mùng 3 tháng 2 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2034

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
6 16 7 17 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/03/2034
Âm lịchMùng 3 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu