11
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 11/03/2034

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 2034 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2034

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
6 16 7 17 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/03/2034
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi