18
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 1
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 18/03/2034

Thứ bảy, ngày 18 tháng 3 năm 2034 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Giáp Dần. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2034

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
27 9 28 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
6 16 7 17 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 18 9 19 10 20 11 21 12 22
13 23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29
20 Xuân phân 1/2 21 2 22 3 23 4 24 5 25 6 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 7
27 8 28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/03/2034
Âm lịchNgày 28 tháng Giêng năm Giáp Dần
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi