13
Thứ ba
Âm lịch24tháng 2 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/04/2004

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2004 dương lịch là ngày 24 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2004

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/04/2004
Âm lịchNgày 24 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất