12
Thứ hai
Âm lịch23tháng 2 nhuận
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 12/04/2004

Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2004 dương lịch là ngày 23 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2004

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 12/04/2004
Âm lịchNgày 23 tháng 2 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi