19
Thứ hai
Âm lịch1tháng 3
Năm
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 19/04/2004

Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2004 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2004

Âm lịch: tháng 2 nhuận – 3 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
29 9 30 10 31 11 1 12 2 13 3 14 4 Thanh minh 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22
12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/3 20 Cốc vũ 2 21 Tết Hàn thực 3 22 4 23 5 24 6 25 7
26 8 27 9 28 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 29 11 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 12 1 13 2 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 19/04/2004
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất