3
Thứ hai
Âm lịch2tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 03/04/1916

Thứ hai, ngày 3 tháng 4 năm 1916 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/1916

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3
3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/04/1916
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi