12
Thứ tư
Âm lịch11tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/04/1916

Thứ tư, ngày 12 tháng 4 năm 1916 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1916

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3
3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/04/1916
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi