20
Thứ năm
Âm lịch19tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 20/04/1916

Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 1916 dương lịch là ngày 19 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/1916

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3
3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 20/04/1916
Âm lịchNgày 19 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíCốc vũ Bắt đầu tiết Cốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu