2
Chủ nhật
Âm lịch1tháng 3
Năm
Bính Thìn
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 02/04/1916

Chủ nhật, ngày 2 tháng 4 năm 1916 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1916

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3
3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 Thanh minh 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 Cốc vũ 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/04/1916
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu