- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt NamGiao thừa - Tất niên
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Ất Dậu, Đinh Dậu
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Nữ (hung)
Lịch âm ngày 03/02/2057
Thứ bảy, ngày 3 tháng 2 năm 2057 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Bính Tý. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2057Giao thừa - Tất niên 2057
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 25 | 30 26 | 31 27 | 1 28 | 2 29 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 | 4 Tết Nguyên đán 1/1 |
| 5 2 | 6 3 | 7 4 | 8 5 | 9 6 | 10 7 | 11 8 |
| 12 9 | 13 10 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 | 15 12 | 16 13 | 17 14 | 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 |
| 19 16 | 20 17 | 21 18 | 22 19 | 23 20 | 24 21 | 25 22 |
| 26 23 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 | 28 25 | 1 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 3/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 03/02/2057 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 30 tháng Chạp năm Bính Tý |
| Can chi | Ngày Tân Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Tý |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Lập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Đường |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Trừ và sao Nữ
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Nữ Thổ Bức |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Ất Dậu, Đinh Dậu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |