13
Thứ ba
Âm lịch10tháng 1
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 13/02/2057

Thứ ba, ngày 13 tháng 2 năm 2057 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 2/2057

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1
5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/02/2057
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu