24
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 1
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 24/02/2057

Thứ bảy, ngày 24 tháng 2 năm 2057 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/2057

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1
5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 24/02/2057
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi