21
Thứ tư
Âm lịch18tháng 1
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 21/02/2057

Thứ tư, ngày 21 tháng 2 năm 2057 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2057

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 30 4 Tết Nguyên đán 1/1
5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 11 15 12 16 13 17 14 18 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 24 28 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 21/02/2057
Âm lịchNgày 18 tháng Giêng năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi