3
Thứ hai
Âm lịch9tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 03/01/2039

Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2039 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2039

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8
3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/01/2039
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi