27
Thứ năm
Âm lịch4tháng 1
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 27/01/2039

Thứ năm, ngày 27 tháng 1 năm 2039 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2039

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8
3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/01/2039
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi