17
Thứ hai
Ông Công ông Táo
Âm lịch23tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 17/01/2039

Thứ hai, ngày 17 tháng 1 năm 2039 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Ông Công ông Táo

Tháng 1/2039

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8
3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/01/2039
Âm lịchNgày 23 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu