1
Thứ bảy
Tết Dương lịch
Âm lịch7tháng 12
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 01/01/2039

Thứ bảy, ngày 1 tháng 1 năm 2039 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tết Dương lịch

Tháng 1/2039

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 Tết Dương lịch 7 2 8
3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13 8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15
10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22
17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27 22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29
24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7
31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12 5 13 6 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/01/2039
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu