23
Thứ tư
Âm lịch1tháng 6 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 23/07/2036

Thứ tư, ngày 23 tháng 7 năm 2036 dương lịch là mùng 1 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2036

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 Đại thử 29 23 1/6 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/07/2036
Âm lịchMùng 1 tháng 6 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi