2
Thứ tư
Âm lịch9tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 02/07/2036

Thứ tư, ngày 2 tháng 7 năm 2036 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/2036

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 Đại thử 29 23 1/6 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 02/07/2036
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi