11
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/07/2036

Thứ sáu, ngày 11 tháng 7 năm 2036 dương lịch là ngày 18 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2036

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2036
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 Tiểu thử 13
7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 Đại thử 29 23 1/6 24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5
28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/07/2036
Âm lịchNgày 18 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi