29
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 29/12/2046

Thứ bảy, ngày 29 tháng 12 năm 2046 dương lịch là mùng 3 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/2046

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26
24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/12/2046
Âm lịchMùng 3 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất