17
Thứ hai
Âm lịch20tháng 11
Năm
Bính Dần
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 17/12/2046

Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2046 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Bính Dần. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/2046

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26
24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/12/2046
Âm lịchNgày 20 tháng Mười một năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất