27
Thứ năm
Âm lịch1tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/12/2046

Thứ năm, ngày 27 tháng 12 năm 2046 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2046

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
26 29 27 30 28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5
3 6 4 7 5 8 6 9 7 Đại tuyết 10 8 11 9 12
10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19
17 20 18 21 19 22 20 23 21 24 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 25 23 26
24 27 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 28 26 29 27 1/12 28 2 29 3 30 4
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/12/2046
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Canh Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi