29
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 29/12/1907

Chủ nhật, ngày 29 tháng 12 năm 1907 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1907

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 2 7 3 8 Đại tuyết 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18
23 Đông chí 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/12/1907
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi