12
Thứ năm
Âm lịch8tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 12/12/1907

Thứ năm, ngày 12 tháng 12 năm 1907 dương lịch là mùng 8 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1907

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 2 7 3 8 Đại tuyết 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18
23 Đông chí 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/12/1907
Âm lịchMùng 8 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu