17
Thứ ba
Âm lịch13tháng 11
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 17/12/1907

Thứ ba, ngày 17 tháng 12 năm 1907 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Đinh Mùi. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1907

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1907
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/11 6 2 7 3 8 Đại tuyết 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 18
23 Đông chí 19 24 20 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 21 26 22 27 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/12 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 17/12/1907
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi