18
Thứ hai
Âm lịch2tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 18/11/2047

Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 2047 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2047

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10
18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8
25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/11/2047
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất