12
Thứ ba
Âm lịch25tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 12/11/2047

Thứ ba, ngày 12 tháng 11 năm 2047 dương lịch là ngày 25 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/2047

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10
18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8
25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/11/2047
Âm lịchNgày 25 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất