14
Thứ năm
Âm lịch27tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/11/2047

Thứ năm, ngày 14 tháng 11 năm 2047 dương lịch là ngày 27 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2047

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15 3 16
4 17 5 18 6 19 7 Lập đông 20 8 21 9 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 1/10
18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8
25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/11/2047
Âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi