29
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 10
Năm
Giáp Dần
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 29/11/1914

Chủ nhật, ngày 29 tháng 11 năm 1914 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Giáp Dần. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1914

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Lập đông 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Tiểu tuyết 7 24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 29/11/1914
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Giáp Dần
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu