11
Thứ tư
Âm lịch24tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/11/1914

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 1914 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1914

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Lập đông 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 6
23 Tiểu tuyết 7 24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/11/1914
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu