19
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 9
Năm
Bính Dần
Tháng
Mậu Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 19/10/2046

Thứ sáu, ngày 19 tháng 10 năm 2046 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Bính Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2046

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2046
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8
8 Tết Trùng cửu 9 9 10 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 11 11 12 12 13 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 21 21 22
22 23 23 Sương giáng 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/10 30 2 31 Lễ hội Halloween 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/10/2046
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu