29
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 29/01/2005

Thứ bảy, ngày 29 tháng 1 năm 2005 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2005

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22
3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29
10 1/12 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/01/2005
Âm lịchNgày 20 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu