18
Thứ ba
Âm lịch9tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 18/01/2005

Thứ ba, ngày 18 tháng 1 năm 2005 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2005

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22
3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29
10 1/12 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/01/2005
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi