11
Thứ ba
Âm lịch2tháng 12
Năm
Giáp Thân
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2005

Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2005 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Giáp Thân. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2005

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2005
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Tết Dương lịch 21 2 22
3 23 4 24 5 Tiểu hàn 25 6 26 7 27 8 28 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 29
10 1/12 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7
17 8 18 9 19 10 20 Đại hàn 11 21 12 22 13 23 14
24 15 25 16 26 17 27 18 28 19 29 20 30 21
31 22 1 23 2 24 3 25 4 Lập xuân 26 5 27 6 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/01/2005
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Giáp Thân
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu