28
Thứ ba
Âm lịch14tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 28/05/2075

Thứ ba, ngày 28 tháng 5 năm 2075 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2075

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập hạ 21
6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5
20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/05/2075
Âm lịchNgày 14 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu