2
Chủ nhật
Âm lịch19tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 02/06/2075

Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 2075 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2075

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19
3 20 4 21 5 Mang chủng 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 1/5 14 2 15 3 16 4
17 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 18 6 19 7 20 8 21 Hạ chí 9 22 10 23 11
24 12 25 13 26 14 27 15 28 Ngày Gia đình Việt Nam 16 29 17 30 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 02/06/2075
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi