13
Thứ hai
Âm lịch29tháng 3
Năm
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/05/2075

Thứ hai, ngày 13 tháng 5 năm 2075 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Ất Mùi. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2075

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập hạ 21
6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5
20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/05/2075
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Ất Mùi
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Mùi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất