26
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 4
Năm
Ất Mùi
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 26/05/2075

Chủ nhật, ngày 26 tháng 5 năm 2075 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Ất Mùi. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2075

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
29 15 30 16 1 Ngày Quốc tế Lao động 17 2 18 3 19 4 20 5 Lập hạ 21
6 22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 30 15 1/4 16 2 17 3 18 4 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 5
20 6 21 Tiểu mãn 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 Lễ Phật đản 15 30 16 31 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/05/2075
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu