18
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 3
Năm
Quý Mão
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1903

Thứ bảy, ngày 18 tháng 4 năm 1903 dương lịch là ngày 21 tháng 3 năm Quý Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1903

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1903
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8
6 Thanh minh 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 23 21 Cốc vũ 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 1/4 28 2 29 3 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/04/1903
Âm lịchNgày 21 tháng 3 năm Quý Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi